đánh hỏng

  1. Plough, pluck, fail
    • Bị đánh hỏng điểm ngoại ngữ quá kém
      To be failed because one's foreign language mark is too low
đánh hỏng
Một lỗi kỹ thuật nhỏ có thể đánh hỏng cả dự án.