đánh tháo

  1. délivrer; faire échapper
  2. chercher le moyen de ne plus vendre une marchandise promise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh tháo"

đánh tháo
Cảnh sát đã lập kế hoạch đánh tháo con tin khỏi tay nhóm bắt cóc.