đâm bổ

  1. Make a high dive, nosedive
    • Từ trên cành cây đâm bổ xuống sông
      To maake a high dive into the river from a branch of a tree
    • Máy bay trúng đạn, đâm bổ xuống ruộng
      The jet hit by a bullet nosedived and crashed into a field
  2. Rush out
    • Họ đâm bổ đi tứ phía tìm đứa bé lạc
      They rushed out in every direction in search of the lost child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đâm bổ
Con chim ưng từ trên không trung đâm bổ xuống, bắt gọn con mồi.