đâu đâu

  1. Everywhere, in every place
    • Đâu đâu người ta cũng đều bàn tán
      It is being talked about everywhere
  2. Unfounded, not supported by facts, ide
    • Chuyện đâu đâu
      A story not supported by facts
    • Tin đồn đâu đâu
      A unfounded rumour
    • Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu
      An ide gossip

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đâu đâu
Mùa xuân về, hoa nở đâu đâu cũng thấy.