đình bản

  1. Suspend (a paper); suspend the publication and disseminetion (of a book)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đình bản"

đình bản
Tờ báo đó đã phải đình bản vì vi phạm luật báo chí.