đích danh

  1. t. Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ , chứ không phải nói chung chung. Gọi đích danh anh ta. Phê bình, nêu đích danh khuyết điểm.
đích danh
Người giáo viên gọi đích danh từng học sinh trong danh sách.