đích thân

  1. In person
    • Đích thân Tổng tư lệnh đi thăm mặt trận
      The commander-in-chief visited the front in person

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đích thân"

đích thân
Giám đốc đã đích thân xuống kiểm tra chất lượng sản phẩm tại phân xưởng.