đón đầu

  1. Wait (for someone) in front (to stop his advancẹ..)
    • Đón đầu quân giặc
      To wait in front for the enemy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đón đầu
Công ty công nghệ luôn tìm cách đón đầu xu hướng thị trường.