đóng kịch

  1. Act a part (in a play)
  2. Put on an act
    • Đóng kịch để chiếm lấy cái của ai
      To put on an act to dispossess someone of something

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đóng kịch"

đóng kịch
Các bạn học sinh đang đóng kịch trên sân khấu của trường.