đôi co

  1. đgt. Cãi cọ qua lại: Làm chi cho sự đôi co (NgBKhiêm); Mồm loa, mép giải, mách lẻo đôi co (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đôi co
Hai người bạn đôi co về kết quả trận đấu.