đôn đốc

  1. Supervise and speed up
    • Được giao cho đôn đốc một công trình xây dựng
      To be entrusted with the responsibility of supervising and speeding up a construction work

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đôn đốc"

đôn đốc
Giám đốc thường xuyên đôn đốc các phòng ban hoàn thành báo cáo cuối năm.