đúc kết

Học thuật
Thân thiện
đúc kết

Người giáo viên đúc kết bài học trên bảng trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tổng hợp, rút ra kết luận từ nhiều kinh nghiệm, sự kiện hoặc thông tin: Hành động thu thập, phân tích khái quát hóa từ thực tiễn để tìm ra những bài học, nguyên lý hoặc quy luật chung giá trị.
  2. Danh từ:

    • Điều, kết luận hoặc bài học đã được rút ra: Sản phẩm của quá trình tổng hợp suy ngẫm, thường mang tính chỉ dẫn, hướng dẫn cho hành động tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau mỗi dự án, chúng tôi đều ngồi lại để đúc kết kinh nghiệm. (Sau mỗi dự án, chúng tôi đều ngồi lại để tổng hợp rút ra bài học kinh nghiệm.)
    • Nhà nghiên cứu đã đúc kết từ các tài liệu lịch sử để viết nên công trình này. (Nhà nghiên cứu đã tổng hợp rút ra từ các tài liệu lịch sử để viết nên công trình này.)
  • Danh từ:

    • Đúc kết từ cuộc họp chúng ta cần cải tiến quy trình làm việc. (Kết luận rút ra từ cuộc họp chúng ta cần cải tiến quy trình làm việc.)
    • Những đúc kết của ông ấy về nghệ thuật lãnh đạo rất sâu sắc. (Những bài học ông ấy rút ra về nghệ thuật lãnh đạo rất sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đúc kết thành": Rút ra trình bày dưới dạng một công thức, nguyên tắc hoặc câu nói ngắn gọn, dễ nhớ.

    • Anh ấy đã đúc kết bí quyết thành công của mình thành một câu châm ngôn. (Anh ấy đã rút ra bí quyết thành công của mình trình bày dưới dạng một câu châm ngôn.)
  • "được đúc kết từ": Được hình thành, rút ra từ một nguồn thực tiễn hoặc trải nghiệm cụ thể.

    • Triết lý sống này được đúc kết từ nhiều năm lăn lộn với cuộc đời. (Triết lý sống này được hình thành từ nhiều năm trải nghiệm thực tế cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổng kết (động từ): Tóm tắt, điểm lại toàn bộ kết quả, nội dung sau một quá trình. "Tổng kết" thường nhấn mạnh vào việc liệt kê, điểm lại, trong khi "đúc kết" nhấn mạnh vào việc rút ra bài học, chân lý giá trị khái quát.

    • Cuối năm, công ty sẽ tổng kết tình hình hoạt động. (Cuối năm, công ty sẽ điểm lại tình hình hoạt động.)
  • Khái quát hóa (động từ): Rút ra cái chung, cái bản chất từ nhiều cái riêng lẻ. Đây một bước quan trọng trong quá trình "đúc kết".

    • Từ những dụ cụ thể, anh ấy đã khái quát hóa thành một lý thuyết. (Từ những dụ cụ thể, anh ấy đã rút ra thành một lý thuyết chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Rút ra bài học: Nhấn mạnh việc học hỏi từ kinh nghiệm.
  • Chiêm nghiệm rút tỉa: Cách nói nhấn mạnh quá trình suy ngẫm sâu sắc chắt lọc tinh túy (thường dùng trong văn chương).
Các cụm từ liên quan
  • Đúc kết kinh nghiệm: Cụm từ rất phổ biến, chỉ việc rút ra bài học từ những việc đã làm, đã trải qua.

    • Buổi hội thảo tập trung vào việc đúc kết kinh nghiệm từ các mô hình thành công. (Buổi hội thảo tập trung vào việc rút ra bài học từ các mô hình thành công.)
  • Đúc kết lại: Cụm từ nhấn mạnh hành động tóm tắt, thu gọn lại những điều đã phân tích thành kết luận cuối cùng.

    • Để mọi người dễ nhớ, tôi xin đúc kết lại thành ba điểm chính. (Để mọi người dễ nhớ, tôi xin tóm tắt lại thành ba điểm chính.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm hay không bằng tay quen" / "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Các thành ngữ này nhấn mạnh giá trị của kinh nghiệm thực tế, cơ sở để có thể "đúc kết" ra những bài học quý giá. Quá trình "đúc kết" chính biến những trải nghiệm ("đi đàng", "tay quen") thành tri thức, sự khôn ngoan ("sàng khôn").
đúc kết

Người giáo viên đúc kết bài học trên bảng trắng.

  1. đgt. Tổng hợp những kinh nghiệm để rút ra kết luận: Đúc kết kinh nghiệm. // dt. Điều đã đúc kết được: Cái đúc kết mang giá trị chỉ đạo (TrBĐằng).