đúc tiền

  1. frapper une monnaie; monnayer
    • quyền đúc tiền
      droit de monnayage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đúc tiền"

đúc tiền
Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ đúc tiền để phục vụ lưu thông.