đăng đối

  1. Well-matched, well- proportioned
    • Lối bố cục đăng đối
      a well-matched(well-proportioned) lay-out
    • đăng đường
  2. ()Take one's seat at one's office desk (nói về quan lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đăng đối
Kiến trúc ngôi chùa cổ được thiết kế một cách đăng đối, với hai bên tháp chuông cân xứng nhau.