đăng khoa

  1. () Graduate
    • Đại đăng khoa
      Graduate
    • Tiểu đăng khoa
      Get married, marry (of a scholar)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đăng khoa
Sau bao năm đèn sách, chàng trai trẻ đã đăng khoa và vinh quy bái tổ.