đăng quang

  1. đgt. (H. đăng: lên; quang: ánh sáng, sự vẻ vang) Lên ngôi vua: Dự lễ đăng quang của vua nước Thụy điển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đăng quang"

đăng quang
Nhà vua đăng quang trong một buổi lễ long trọng.