đơm

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cho thức ăn vào bát, đĩa: Hành động múc, xới hoặc bốc thức ăn (thường cơm) từ nồi, chảo để đặt vào bát, đĩa cho người ăn.
    • Đặt bẫy, đặt lờ, đặt đó (một loại dụng cụ đánh bắt bằng tre/nứa): Hành động đặt một loại bẫy truyền thống hình chóp (làm bằng tre, nứa) xuống nước để bắt , tôm.
    • Đính, khâu (cúc, hạt) lên vật : Hành động dùng chỉ, kim để gắn, may các vật nhỏ như cúc áo, hạt trang trí lên một bề mặt vải.
dụ sử dụng
  • Động từ (múc thức ăn):
    • Mẹ đơm cơm nóng hổi ra bát cho cả nhà.
    • ấy đơm đầy một đĩa hoa quả để tiếp khách.
  • Động từ (đặt bẫy ):
    • Ông lão ra khúc sông đơm từ chiều tối.
    • Ngày trước, người dân thường đơm tômcác con mương.
  • Động từ (đính, khâu):
    • Chiếc áo dài này cần đơm thêm hàng cúc bấm cho chắc.
    • thợ may đang đơm những hạt cườm lên váy cưới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đơm đặt": bịa đặt, thêm thắt những chi tiết không thật vào một câu chuyện hoặc lời buộc tội.
    • Câu chuyện đó hoàn toàn bịa đặt, họ đơm thêm nhiều tình tiết để hạ uy tín của ông ấy.
  • "đơm đó ngọn tre" (thành ngữ): làm một việc vô ích, không tưởng, như đi tìm thỏtổ . Hàm ý chê việc làm phi thực tế, không thể đạt được kết quả.
    • Muốn hắn thay đổi tính nết ư? Đơm đó ngọn tre!
Biến thể từ gần giống
  • Xới (động từ): có nghĩa tương tự "đơm" khi chỉ việc múc cơm từ nồi ra ( dụ: xới cơm).
  • Múc (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc lấy chất lỏng hoặc đồ ăn bằng dụng cụ như thìa, ( dụ: múc canh).
  • Đặt (động từ): có nghĩa rộng hơn, bao hàm việc "đơm" bẫy ( dụ: đặt lờ, đặt đó).
  • Đính (động từ): có nghĩa tương tự "đơm" khi chỉ việc gắn vật nhỏ lên ( dụ: đính cúc, đính hạt).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "múc thức ăn": xới, múc (trong một số ngữ cảnh).
  • Với nghĩa "đặt bẫy ": đặt, giăng (với các loại bẫy, lưới khác).
  • Với nghĩa "khâu, đính": đính, khâu, gắn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đơm bẫy: (nghĩa bóng) bày ra, sắp đặt một cái bẫy, một tình huống để người khác mắc lừa.
    • Hắn đơm bẫy để đối thủ sa chân vào vụ bối.
  • Đơm hoa kết trái: (nghĩa bóng, thường dùng trong văn chương) chỉ kết quả tốt đẹp, sự thành công bắt đầu xuất hiện từ những nỗ lực trước đó.
    • Bao nỗ lực của anh ấy cuối cùng cũng đơm hoa kết trái.
Thành ngữ liên quan
  • Đơm đó ngọn tre: (đã giải thíchmục trên) chỉ việc làm vô ích, không tưởng.
  • Đơm điều đặt chuyện: bịa đặt, thêm mắm dặm muối vào câu chuyện cho ly kỳ hoặc nghiêm trọng hơn sự thật.
    • Chuyện chỉ vậy thôi, đừng nghe những kẻ thích đơm điều đặt chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đơm"

đơm
Mẹ đơm cơm nóng hổi ra bát cho cả nhà.