om

Học thuật
Thân thiện
om

Mẹ om đậu phụ với cà chua trong một chiếc nồi đất nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Nồi đất nhỏ: Một loại nồi làm bằng đất, kích thước nhỏ, thường dùng để nấu ăn cho một lượng ít người.
  2. Động từ:

    • Nấu nhỏ lửa lâu: Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách đun với lửa nhỏ trong thời gian dài để các gia vị (như mắm, muối) ngấm đều sâu vào thực phẩm.
    • (Khẩu ngữ) Giữ lại lâu, trì hoãn: Hành động cố tình giữ một vật đó quá lâu hoặc trì hoãn một việc đáng lẽ có thể làm xong nhanh chóng.
  3. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Ồn ào, to tiếng một cách khó chịu: Trạng thái nhiều tiếng động lớn, gây ồn ào, náo nhiệt đến mức phiền toái.
  4. Phụ từ (khẩu ngữ):

    • Rất, cực kỳ (thường đi với tính từ chỉ mức độ): Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một trạng thái nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại vẫn dùng cái om đất để nấu cơm.
    • Nấu một om cơm cho một người ăn vừa đủ.
  • Động từ (nghĩa nấu ăn):

    • Mẹ tôi thường om thịt với nước dừa, món ăn rất thơm mềm.
    • Đậu phụ om cà chua một món chay ngon.
  • Động từ (nghĩa trì hoãn):

    • Anh ấy mượn cuốn sách của tôi om mãi không chịu trả.
    • Công việc ấy bị om cả tháng chưa được giải quyết.
  • Tính từ:

    • Buổi họp phụ huynh hôm nay om quá, ai nói cũng không nghe .
    • Trẻ con chạy nhảy, la hét làm om cả góc sân.
  • Phụ từ:

    • Trời tối om, chúng tôi phải bật đèn pin để đi.
    • Căn phòng kỹ, tường bẩn om.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "om sòm": Cụm từ láy diễn tả sự ồn ào, náo độngmức độ cao hơn.

    • Hai đứa trẻ cãi nhau om sòm cả lên.
  • "om khóm": (Phương ngữ) Có nghĩa tương tự "om sòm", chỉ sự ồn ào.

    • Chợ sáng nay om khóm từ rất sớm.
Biến thể từ liên quan
  • Ôm (động từ, từ khác nghĩa): Có nghĩadang tay ra để giữ chặt người/vật vào lòng.
  • Ồm (tính từ): (Phương ngữ) Có thể dùng với nghĩa tương tự "om" chỉ sự ồn ào.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Với nghĩa nấu ăn: Kho, rim, hầm (nhỏ lửa).
  • Với nghĩa ồn ào: Ầm ĩ, inh ỏi, náo nhiệt.
  • Với nghĩa trì hoãn: Cầm giữ, trì hoãn, chần chừ.
  • Với nghĩa phụ từ (rất): Cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Cơm không lành, canh không ngọt, nói *om sòm cả nhà"*: Thành ngữ chê trách việc trong nhà không hòa thuận, hay cãi vã, gây gổ.
  • "Tối *om như mực"*: Thành ngữ so sánh chỉ bóng tối dày đặc, không nhìn thấy .
om

Mẹ om đậu phụ với cà chua trong một chiếc nồi đất nhỏ.

  1. 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. 2 x. ohm.
  3. 3 đg. 1 Nấu nhỏ lửa lâu cho thức ăn ngấmmắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om. 2 (kng.). Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.
  4. 4 t. (kng.). To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.