om

  1. 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. 2 x. ohm.
  3. 3 đg. 1 Nấu nhỏ lửa lâu cho thức ăn ngấmmắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om. 2 (kng.). Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.
  4. 4 t. (kng.). To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

om
Mẹ om đậu phụ với cà chua trong một chiếc nồi đất nhỏ.