đường đường

  1. Stately, having a stately brearing
    • Đường đường chính chính
      Openly, overtly
    • Cứ làm việc nơi ấy một cách đường đường chính chính không úp mở
      Just do that openly without any secretiveness

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đường đường"

đường đường
Ông ấy bước vào phòng với dáng vẻ đường đường.