đường dây

  1. fil; réseau
  2. réseau clandestin d'information (dans les zones occupées par l'ennemi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đường dây
Công nhân đang sửa chữa đường dây điện bị đứt sau cơn bão.