đường xuôi

  1. Lowlands, delta areas
    • đường xuôi lên đường ngược làm ăn
      To come from the delta areas to the mountain areas to make one's living

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đường xuôi"

đường xuôi
Dân đường xuôi quen với việc canh tác lúa nước.