được thể

  1. Follow up an advantage
    • Được thể dễ nói khoác It is easy to follow up one ' s advantage
      and indulge in boasting
    • được thua
      Gain or loss
  2. Result
    • Được thua ra sao?
      How is the result?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

được thể
Thấy mọi người đang bận rộn, được thể, nó lẻn ra ngoài chơi.