đưa chân

  1. See (somebody) off
    • Đưa chân khách ra khỏi làng
      To see a guest off from the gate of the village

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đưa chân"

đưa chân
Chúng tôi đưa chân các bạn du học sinh ra sân bay.