đại diện

  1. I. đgt. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể): đại diện cho nhà trai phát biểu đại diện cho anh em bạn đến chúc mừng. II. dt. Người, tổ chức thay mặt: đại diện cơ quan cử đại diệnnước ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đại diện"

đại diện
Ông ấy là đại diện của công ty tại hội nghị.