đấm họng

  1. cũng nói đấm mõm Give a sop to (somebody)
    • Đấm họng để cho ai bưng bít lỗi của mình
      To give a sop to somebodyto hush him over one mistakes
    • Tiền đấm họng
      Hush money

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đấm họng
Hắn tìm cách đấm họng nhân chứng để vụ án không bị phát hiện.