đầu cánh

  1. Seat on the right hand of any player (in Vietnamese card-games)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đầu cánh"

đầu cánh
Trong ván bài này, tôi ngồi đầu cánh nên được đánh trước.