đầu cơ

  1. đg. 1 Lợi dụng chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng dễ dàng. Đầu cơ tích trữ. Bán giá đầu cơ. Đầu cơ gạo. 2 Lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng. Đầu cơ chính trị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

đầu cơ
Người đầu cơ mua một lượng lớn gạo với hy vọng giá sẽ tăng.