đầu thai

  1. (rel.) transmigrer; s'incarner
    • sự đầu thai
      transmigration; incarnation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đầu thai"

đầu thai
Theo đạo Phật, con người sau khi chết sẽ đầu thai vào một kiếp sống mới tùy theo nghiệp đã tạo.