đầu tiên

đầu tiên

Đứa bé đứng đầu tiên trong hàng chờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xuất hiện hoặc xảy ra trước hết trong một chuỗi, một trình tự: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc sự kiện xuất hiện trước nhất, không cái nào đứng trước .
    • Quan trọng bậc nhất, tính chất khởi đầu: Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự vật, sự việc mở đầu cho một quá trình.
  2. Phó từ:

    • Trước hết, thứ nhất: Dùng để giới thiệu ý kiến, hành động hoặc sự việc đầu tiên trong một loạt các ý hoặc bước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Người đầu tiên bước vào phòng giáo viên. (Người bước vào phòng trước nhấtgiáo viên.)
    • Đây lần đầu tiên tôi đến thăm Nội. (Đây lần thăm viếng Nội trước hết của tôi.)
    • Ý tưởng đầu tiên thường ý tưởng đơn giản nhất. (Ý tưởng xuất hiện trước hết thường ý tưởng đơn giản nhất.)
  • Phó từ:

    • Đầu tiên, chúng ta cần xác định vấn đề. (Trước hết, chúng ta cần xác định vấn đề.)
    • Anh ấy làm bài tập đầu tiên, sau đó mới đi chơi. (Anh ấy làm bài tập trước nhất, sau đó mới đi chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điều đầu tiên cần làm": Chỉ hành động ưu tiên cao nhất, cần thực hiện trước tiên.

    • Điều đầu tiên cần làm mỗi sáng uống một ly nước. (Hành động cần thực hiện trước nhất mỗi sáng uống một ly nước.)
  • "Nguyên tắc đầu tiên": Chỉ nguyên tắc cơ bản, nền tảng nhất.

    • Nguyên tắc đầu tiên của nghề y "không làm hại". (Nguyên tắc cơ bản nhất của nghề y "không làm hại".)
Biến thể từ gần giống
  • Thứ nhất: (Phó từ) Thường dùng để đánh số thứ tự trong một danh sách, có thể thay thế "đầu tiên" khi dùng làm phó từ.

    • Thứ nhất, tôi đồng ý. Thứ hai, tôi một đề nghị. (Trước hết, tôi đồng ý. Tiếp theo, tôi một đề nghị.)
  • Trước nhất: (Phó từ) Có nghĩa tương tự "đầu tiên", nhấn mạnh thứ tự trước-sau.

    • Chúng ta cần giải quyết vấn đề này trước nhất. (Chúng ta cần giải quyết vấn đề này trước hết.)
Từ đồng nghĩa
  • Trước hết: (Phó từ) Trước nhất, trước tiên.
  • Thứ nhất: (Phó từ) Dùng để liệt kê ý thứ nhất.
Từ trái nghĩa
  • Cuối cùng: (Tính từ/Phó từ) Xuất hiện hoặc xảy ra sau hết trong một chuỗi.
  • Sau cùng: (Phó từ) Ở vị trí cuối, sau tất cả.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu tiên học, sau mới đến chơi": Nhấn mạnh thứ tự ưu tiên, việc quan trọng (học) phải làm trước việc giải trí (chơi).
    • Con phải nhớ: đầu tiên học, sau mới đến chơi. (Con phải nhớ: trước hết học, sau đó mới được giải trí.)