đẩy lùi

  1. cũng như đẩy lui
  2. Roll back, push back, drive back
    • Đẩy lùi một cuộc tấn công
      To roll back an attack
  3. Check
    • Đẩy lùi bệnh dịch
      To check an epidemic
đẩy lùi
Quân đội đã anh dũng đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.