đậu phụ

Học thuật
Thân thiện
đậu phụ

Mẹ chiên những miếng đậu phụ vàng ươm trong chảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn làm từ đậu nành: "Đậu phụ" một loại thực phẩm được chế biến bằng cách nấu sữa đậu nành, sau đó kết tủa ép thành những miếng bánh màu trắng, mềm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua đậu phụ về để kho với thịt.
    • Đậu phụ rán vàng ăn rất thơm bổ dưỡng.
    • Món canh rau muống nấu với đậu phụ rất thanh mát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đậu phụ sốt cà chua": Một món ăn phổ biến, trong đó đậu phụ được chiên rồi sốt cùng cà chua.

    • Bữa trưa nay nhà em món đậu phụ sốt cà chua.
  • "Đậu phụ nhồi thịt": Món ăn được chế biến bằng cách khoét nhẹ miếng đậu phụ nhồi hỗn hợp thịt băm vào bên trong.

    • Đậu phụ nhồi thịt món khoái khẩu của bố tôi.
Biến thể từ liên quan
  • Tàu (danh từ): Một tên gọi khác, phổ biến hơnmiền Nam Việt Nam, chỉ cùng một loại thực phẩm này.

    • Sài Gòn, người ta thường gọi đậu phụ tàu .
  • Đậu (danh từ): Một biến thể chính tả khác của từ "đậu phụ".

  • Đậu khuôn (danh từ): Tên gọi dựa vào phương pháp chế biến (đổ vào khuôn), ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tào phớ (danh từ): Thường chỉ món ăn mềm, lỏng hơn làm từ đậu nành, dùng làm món tráng miệng, nhưng đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "đậu phụ" trong một số ngữ cảnh địa phương.
Các cụm từ liên quan
  • Làm đậu phụ: Cụm từ chỉ hoạt động sản xuất, chế biến đậu phụ.

    • Gia đình bác ấy nghề làm đậu phụ truyền thống.
  • Ép đậu phụ: Chỉ một công đoạn trong quy trình sản xuất đậu phụ.

    • Sau khi kết tủa, hỗn hợp được mang đi ép đậu phụ.
Thành ngữ liên quan
  • "Mềm như đậu phụ": Thành ngữ dùng để von, miêu tả một thứ đó rất mềm mại.
    • Đôi bàn tay ấy mềm như đậu phụ.
đậu phụ

Mẹ chiên những miếng đậu phụ vàng ươm trong chảo.

  1. d. Món ăn làm bằng bột đậu nành nấu ép thành bánh.