đậy

  1. 1 đgt. 1. Lấy vật đặt lên trên cho kín: Thức ăn phải đậy, kẻo ruồi 2. Giữ kín, không cho người khác biết: Tốt phô ra, xấu xa đậy lại (tng).
  2. 2 trgt. Phải trả thay cho người khác: Người em bỏ ra đi, người anh phải trả nợ đậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đậy"

đậy
Mẹ đậy nồi cơm bằng cái vung.