đắc đạo

  1. (rel.) parvenu à plénitude de l'illumination

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đắc đạo"

đắc đạo
Sau nhiều năm khổ luyện dưới chân núi, vị sư già cuối cùng cũng đã đắc đạo.