đằng thằng

  1. Normally, under normal circumstances
    • Đằng thằng ra thì không bị khiển trách đâu
      Normally he would not have been criticized
  2. In a dignified way, in a stately way
    • Cứ đằng thằng tiến hành công việc của chúng ta
      We just carry on our work in a dignified wway

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đằng thằng"

đằng thằng
Đằng thằng ra, anh ấy phải có mặt ở đây từ sáng.