bôm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Táo tây: Tên gọi dân dã, phổ biến ở một số vùng, chỉ loại quả táo có nguồn gốc từ phương Tây, thường có vỏ đỏ hoặc xanh, thịt giòn và ngọt.
- Nhựa dầu thực vật đặc biệt: Một loại nhựa dầu có nguồn gốc thực vật, chứa hàm lượng cao các axit benzoic, axit xinamic và các este của chúng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - táo tây):
- Mẹ mua mấy quả bôm đỏ tươi về để tráng miệng.
- So với cam, tôi thích ăn bôm hơn vì nó giòn và ngọt.
Danh từ (nghĩa 2 - nhựa dầu):
- Loại nhựa bôm này thường được dùng trong một số ứng dụng công nghiệp đặc biệt.
- Các nhà nghiên cứu đang phân tích thành phần của bôm.
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ "bôm" (nghĩa táo tây) chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp đời thường ở một số địa phương. Trong văn viết trang trọng hoặc văn bản hành chính, từ "táo tây" hoặc "táo" được ưu tiên sử dụng hơn.
- Nghĩa chuyên môn về "nhựa dầu thực vật" ít phổ biến trong đời sống hàng ngày và thường chỉ xuất hiện trong các tài liệu khoa học, kỹ thuật.
Biến thể và từ gần giống
- Táo tây: Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa thông dụng nhất của "bôm".
- Táo: Từ chung chỉ nhiều loại táo, có thể bao hàm cả "bôm".
- Pomme: Từ gốc tiếng Pháp, là nguồn gốc của từ "bôm" trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
- Táo tây: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa phổ biến.
- Bom (cách viết khác): Một biến thể chính tả đôi khi gặp.
Lưu ý
- "Bôm" là một từ có nguồn gốc vay mượn từ tiếng Pháp ( = quả táo).
- Trong thực tế sử dụng hiện đại, nghĩa chỉ "táo tây" là phổ biến và rộng rãi nhất. Nghĩa chuyên ngành về "nhựa dầu" rất ít gặp.
- 1 (pomme) dt. đphg Táo tây.
- 2 dt. Nhựa dầu thực vật đặc biệt chứa một hàm lượng quan trọng các a-xít ben-zô-ích, xin-na-rích và các et-xte của chúng.