đẽo gọt

  1. Whittle carefullyat
    • Đẽo gọt một đoạn tre thành cái điếu
      To whittle carefully at a bamboo length and make it into hubble-bubble pipe
  2. Polish
    • Đẽo gọt câu văn
      To polish a sentence
đẽo gọt
Người thợ mộc đang đẽo gọt khúc gỗ thành tượng Phật.