đến ngày

  1. Due, mature
    • Nợ đã đến ngày đâu đòi
      The debt is not yet due, so there is no reason for claiming its payment
    • Hóa đơn đã đến ngày phải thanh toán
      The bill is mature (due)
  2. Near her time
    • Khâu xong lót thì đến ngày
      She will be near her time, affter finishing sewing the baby's napkins

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đến ngày
Hóa đơn tiền điện đến ngày thanh toán rồi.