đều đặn

  1. Regular, balanced
    • Chữ viết đều đặn
      A regalar handwriting. well-proportioned
    • Thân thể đều đặn
      A well-proportioned body

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đều đặn"

đều đặn
Anh ấy tập thể dục đều đặn mỗi sáng.