địa vị

  1. I. dt. 1 Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. 2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người địa vị tranh giành địa vị. 3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: ở địa vị chị ta thì chẳng cách nào khác. II. tt. tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "địa vị"

địa vị
Ông ấy có địa vị cao trong công ty.