đối chứng

  1. (jur.) confronter les témoins avec le prévenu
  2. témoin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đối chứng
Kết quả thí nghiệm chỉ có giá trị khi có kết quả từ thí nghiệm đối chứng.