đốt cháy

  1. Set blazing, make burn up
    • Quét rụng thành đống châm lửa đốt
      To sweep dead leaves a heap and set it blazing (make to burn up)
    • Đốt cháy giai đoạn
      To bypass stages (in some process)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đốt cháy"

đốt cháy
Anh ấy đốt cháy đống lá khô trong vườn.