đồ ăn

  1. dt. Thức ăn: Chị ấy mới học làm đồ ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đồ ăn
Chị ấy đang chuẩn bị đồ ăn trên một chiếc bàn trong bếp.