đồ ăn

Học thuật
Thân thiện
đồ ăn

Chị ấy đang chuẩn bị đồ ăn trên một chiếc bàn trong bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thức ăn, các món ăn nói chung: Chỉ những thứ có thể ăn được, dùng để nuôi sống cơ thể hoặc thưởng thức. Từ này thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày, mang tính thông tục, gần gũi hơn so với từ "thực phẩm" hay "thức ăn".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy mới học làm đồ ăn. ( ấy mới học nấu các món ăn.)
    • Tủ lạnh còn nhiều đồ ăn lắm. (Trong tủ lạnh còn rất nhiều thức ăn.)
    • Đi chợ mua đồ ăn cho cả tuần. (Đi chợ mua thức ăn cho cả tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ ăn thức uống": một cụm từ cố định, chỉ chung cả thức ăn nước uống.

    • Tiệc cưới chuẩn bị đầy đủ đồ ăn thức uống. (Tiệc cưới chuẩn bị đầy đủ cả thức ăn lẫn thức uống.)
  • "đồ ăn nhanh": chỉ loại thức ăn được chế biến phục vụ nhanh chóng.

    • Giới trẻ rất thích đồ ăn nhanh. (Giới trẻ rất thích thức ăn nhanh.)
  • "đồ ăn thừa": chỉ phần thức ăn còn lại sau bữa ăn.

    • Hãy cất đồ ăn thừa vào tủ lạnh. (Hãy cất phần thức ăn còn lại vào tủ lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thức ăn (dt): Từ đồng nghĩa, trang trọng phổ biến hơn, thường dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Thực phẩm (dt): Nhấn mạnh đến tính chất nguyên liệu, hàng hóa dùng để ăn uống, thường dùng trong ngữ cảnh mua bán, dinh dưỡng.
  • Món ăn (dt): Chỉ một loại, một món cụ thể trong bữa ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Lương thực: Thường chỉ thức ăn chính như gạo, ngô, khoai...
  • Món (trong "các món"): Cách gọi tắt thân mật.
  • Đồ (trong "nhiều đồ ngon"): Cách nói thân mật, tắt của "đồ ăn".
Các cụm từ liên quan
  • Đi chợ mua đồ ăn: Hoạt động mua sắm thức ăn.
  • Nấu đồ ăn: Hành động chế biến thức ăn.
  • Dọn đồ ăn: Hành động bày biện hoặc dọn dẹp thức ăn.
Thành ngữ liên quan
  • tiền mua tiên cũng được, huống chi đồ ăn: Nhấn mạnh sức mua của đồng tiền, ý nói thức ăn thứ dễ mua nếu tiền.
  • Đồ ăn không quan trọng bằng cách ăn: Nhấn mạnh đến thái độ, cách thức thưởng thức hơn bản thân món ăn.
đồ ăn

Chị ấy đang chuẩn bị đồ ăn trên một chiếc bàn trong bếp.

  1. dt. Thức ăn: Chị ấy mới học làm đồ ăn.