bấc

  1. dt. 1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân lõi xốp: Cây bấc thường mọc ven bờ ao 2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi (cd) 3. Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn: Khêu bấc đèn đầu tây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bấc"

bấc
Cây bấc mọc thành bụi ven bờ ao.