đồ tể

  1. d. 1 (). Người làm nghề giết thịt gia súc. Làm đồ tể. 2 Kẻ hung ác giết hại nhiều người. Bọn đồ tể fatxit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồ tể
Một người đồ tể đang làm việc tại một lò mổ.