đời người

  1. Human life, human existence
    • Đời người ít khi vượt qua một trăm tuổi
      It is rare that human life exceeds a hundred years

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đời người"

đời người
Đời người trôi qua như một dòng sông.