đợi thời

  1. attendre le moment favorable; pratiquer une politique d'attente
    • chính sách đợi thời
      attentisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đợi thời
Ông ấy không vội ra ứng cử mà chọn cách đợi thời, quan sát tình hình chính trị.