đao phủ

  1. bourreau; (arch.) tranche-tête; exécuteur des hautes oeuvres

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đao phủ
Trong lịch sử, đao phủ thường là một nhân vật khiến mọi người khiếp sợ.