đau ốm

  1. (cũng nói) đau yếu
  2. Be ill, ail
    • Đau ốm suốt năm không làm được việc
      To be ailing the whole year and not be able to get anything done

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đau ốm"

đau ốm
Ông cụ đã già nên hay đau ốm.