đi nghỉ

  1. Take (have) a rest; go to rest
  2. Spend one's holiday
    • Anh ấy thường đi nghỉĐồ Sơn
      He usually spends his holiday at Doson

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi nghỉ
Một gia đình đi nghỉ ở bãi biển vào mùa hè.