điệp

  1. (từ ) Official message, official letter.
  2. (văn chương,) Butterfly
    • Mộng điệp
      Beautiful dream
  3. Repeat (like a refrain)
    • Điệp ý
      To repeat an idea

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

điệp
Một con điệp đậu trên cánh hoa hồng.